150liên kết vô tuyến dữ liệu video KM UAV

150liên kết vô tuyến dữ liệu video KM UAV

Không. MụcĐặc điểm kỹ thuậtVcan1806Van1933
1Nguồn đầu vàoDC input from 9-32 Vôn24loại khoảng cách tùy chọnDC 22-30V
2dải tần sốTừ 300 MHz up to 6 GHz566~678 or 1420~1530MHz1350~1470Mhz or customize
3Công suất raNot less than 10 Watts2x10W PA10W or 20W PA
4Dạng sóngSupport Mobile Networked MiMO (Mn-mimo) with spatial multiplexing space-time coding.Support 2T2RSupport 1T2R
5Kênh Băng thông(1.25 lên đến 20) MHz20Mhz10M, 20M
6Nhạy cảm(-102 lên đến -90) dBm.ủng hộ(-99 lên đến -91) dBm.
7Định dạng tiaSupport beamforming with user adjustable (Tx/ Rx beamforming)KhôngKhông
8EncryptionStandard AES 128/256ủng hộủng hộ
9Thời gian trễ (độ trễ)Not more than 20ms.ủng hộủng hộ
10Link Data RateNot less than 4 Mb/s.ủng hộủng hộ
11Video LinkVideo Links Stream with sufficient Resolution which support high definition, night vision and infrared.máy ảnh IPmáy ảnh IP
12Giao diệnEthernet(RJ 45)ủng hộủng hộ
USB type support for peripherals (3G -4G -CDMA- LTE -WI Fl) dongles.Không.Không.
Standard Serial (RS232/rs485) Bi-directional.ủng hộủng hộ
HDMI (không bắt buộc).ủng hộ (không bắt buộc)ủng hộ (không bắt buộc)
13Kích thướcÍt hơn (Height 270,Width 230,Depth 90) mm.300 x 220 x 60 mm180 x 81 x 28mm
14Thuộc về môi trườngĐánh giá IP (lP66).Ủng hộKhông
Ambient temperature from (-40 to 65°) C.(-40 to 55°)ủng hộ
15Cân nặngTotally Not more than 5 KILOGAM (Fixed wing UAV).Ủng hộ415 gram
16Khoảng cáchDistance for direct connection between fixed point and mobile UAV (videolink and control) not less than 150 km.Ủng hộủng hộ
17Anti Jamming /spoofing abilityAbility of anti Jamming /spoofingỦng hộủng hộ
18Bộ nhớ trong (Không bắt buộc)64 GB internal storage (không bắt buộc).Vâng, but not open to customerKhông
Support a memory card.KhôngKhông

2T2R (2 Chuyển giao, 2 Nhận được) 1T2R (1 Chuyển giao, 2 Nhận được)

Đặt một câu hỏi

← Quay lại

Tin nhắn của bạn đã được gửi